Lò hơi nằm KS-HB

Lò hơi nằm là một loại nồi hơi ống lò, ống lửa thuộc những loại nồi hơi cơ bản nhất và thiết kế khá phổ biến. Diện tích lắp đặt và yêu cầu chi phí vận hành ít nên chủ yếu được sử dụng cho động cơ đầu máy hơi nước và các ngành cấp hơi vừa và nhỏ.

Lò hơi nằm KS-HB

Lò hơi nằm là một loại nồi hơi ống lò, ống lửa thuộc những loại nồi hơi cơ bản nhất và thiết kế khá phổ biến. Diện tích lắp đặt và yêu cầu chi phí vận hành ít nên chủ yếu được sử dụng cho động cơ đầu máy hơi nước và các ngành cấp hơi vừa và nhỏ.

Lò hơi nằm KS-HB

Lò hơi nằm là một loại nồi hơi ống lò, ống lửa thuộc những loại nồi hơi cơ bản nhất và thiết kế khá phổ biến. Diện tích lắp đặt và yêu cầu chi phí vận hành ít nên chủ yếu được sử dụng cho động cơ đầu máy hơi nước và các ngành cấp hơi vừa và nhỏ.

Lò hơi nằm KS-HB

Lò hơi nằm là một loại nồi hơi ống lò, ống lửa thuộc những loại nồi hơi cơ bản nhất và thiết kế khá phổ biến. Diện tích lắp đặt và yêu cầu chi phí vận hành ít nên chủ yếu được sử dụng cho động cơ đầu máy hơi nước và các ngành cấp hơi vừa và nhỏ.

Lò hơi nằm KS-HB

Lò hơi nằm là một loại nồi hơi ống lò, ống lửa thuộc những loại nồi hơi cơ bản nhất và thiết kế khá phổ biến. Diện tích lắp đặt và yêu cầu chi phí vận hành ít nên chủ yếu được sử dụng cho động cơ đầu máy hơi nước và các ngành cấp hơi vừa và nhỏ.

Giới thiệu

Lò hơi model KS – HB là nồi hơi ống lò, ống lửa, hộp khói ướt 3 pass dạng nằm. Nhiên liệu kết hợp với không khí và cháy bên trong ống lò tạo ra khói có nhiệt độ cao, sau khi chuyển động ra khỏi ống lò là pass 1 đụng hộp khói ướt, Khói tiếp tục chuyển động trong các ống lửa qua pass 2 và pass 3 để truyền nhiệt cho nước để sinh hơi, khói giảm nhiệt độ rồi đi vào ống khói thải sản phẩm cháy ra môi trường. Diện tích lắp đặt nhỏ gọn và tuổi thọ của lò rất lớn so với các lò đốt than đá, biomas và nhiên liệu sinh khối,…

Ngoài ra, lò hơi KS-HB có áp suất sử dụng từ 10-15 bar, công suất sử dụng lớn nhất 20 tấn/h hiệu suất lò đạt >95% ở tải lớn hơn 80% tải thiết kế được rất nhiều nhà máy lựa chọn.

Cấu tạo

cau-tao-lo-hoi-nam

Thân lò

Thân nồi hơi, ống lò và mặt sàn sử dụng thép chịu nhiệt A515 – Gr.70, A516 – Gr.70 theo tiêu chuẩn Mỹ thiết kế tối ưu, có lỗ người chui, lỗ vệ sinh dọc thân lò để vệ sinh dễ dàng trong quá trình sử dụng

Ống lửa nồi hơi sử dụng ống thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A106 Gr.B theo tiêu chuẩn Châu Âu. Được bố trí thành nhóm để gia tăng hiệu quả trao đổi nhiệt.

Hộp khói ướt sử dụng thép chịu nhiệt A515 – Gr.70, A516 – Gr.70 theo tiêu chuẩn Mỹ.

Mặt sàn lò được gia công khoan, cắt Laser có độ chính xác cao.

Thân lò hơi được bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 120kg/m3, bên ngoài được bọc inox 304.

Các thiết bị chính đi kèm

Bộ hâm nước: Tận dụng nhiệt của khói thải có nhiệt độ cao để đun nóng nước cấp trước khi cấp vào cho lò hơi để tăng tốc độ sinh hơi, tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao hiệu suất lò hơi.

Tủ điều khiển điện: Thiết bị điều khiển PLC, HMI và hệ SCADA (theo yêu cầu) có chức năng nhận lỗi của các thiết bị điều khiển lò hơi. Ngoài ra còn cảnh báo cho người vận hành lò hơi đã đến thời gian bảo dưỡng định kỳ. Các thiết bị điện trong tủ điện sử dụng Châu Âu và Nhật.

Cụm bơm nước: Gồm hai bơm đến từ các nước G7, bơm được chạy luân phiên tránh tình trạng hoạt động quá công suất hoặc hư hỏng. Những lò công suất lớn có gắn biến tần để điều khiển bơm để tránh sự tiêu hao về điện và giảm tuổi thọ bơm.

Hệ thống xử lý nước: Hệ thống lò hơi được trang bị hệ thống làm mềm nước, giúp nâng cao chất lượng hơi, giảm thời gian xả đáy và bám cáu cặn bên trong lò hơi, tăng tuổi thọ lò hơi. Ngoài ra những lò công suất lớn công ty có trang bị thêm bình khử khí, nhằm loại bỏ oxi không hòa tan trong nước trước khi cấp vào nồi hơi.

Đầu đốt: Trong nồi hơi KS-HB sử dụng loại Dầu/ Gas đầu đốt xuất xứ từ: Weishaut, Riello, Olympia của những nước Đức, Ý và Nhật. Tiếng ồn của lò hơi nhỏ hơn 85dB cách nhà lò 2m. Loại lò này đầu đốt đặt nằm ngang làm tăng tuổi thọ thiết bị.

Hệ thống xử lý khói thải: Hệ thống lò KS-HB được lắp đặt thêm hệ thống xử lý khói thải để đạt chất lượng khí thải theo quy chuẩn QCVN 19:2009/BTNMT của Bộ tài nguyên và Môi trường.

Các phụ kiện đi kèm: Gồm các loại van và áp kế, công tắc điều khiển xuất xứ từ G7

LO ONG LUA NAM DOT GAS CNG model KS HB

Ứng dụng & chất lượng

Ứng dụng

Lò hơi nằm được sử dụng rộng rãi cho các ngành công nghiệp khác nhau: nhà máy dệt, nhà máy thực phẩm và đồ uống, nhà máy hóa chất, nhà máy giấy, nhà máy nhựa, nhà máy may mặc, tinh chế dầu, làm giày nhà máy, nhà máy in, trường học, khách sạn, hồ bơi, giặt ủi, dược phẩm, y tế, nhà kính, trang trại, vv,….

Chất lượng

Tính toán & thiết kế: Theo tiêu chuẩn ASME, EC, AS.

Quy trình chế tạo: Theo tiêu chuẩn TCVN (TCVN 7704 – 2007; TCVN 6413 – 1998; TCVN 8366 – 2010)

Vật tư đầu vào đầy đủ chứng chỉ CO, CQ được kiểm tra trước khi sử dụng. Các mối hàn được hàn bằng máy hàn tự động, kiểm tra bằng phương pháp không phá hủy, siêu âm và kiểm tra từ tính, kiểm tra thâm nhập. Được test áp lực đầy đủ, áp suất test bằng 1,5 lần áp suất thiết kế.

Thử nghiệm thủy tĩnh sẽ được thực hiện để thử bền và thử kín thân nồi hơi. Áp suất thử nghiệm là 1,5 lần áp suất thiết kế. Quá trình thử nghiệm dưới sự chỉ đạo của các chuyên viên của trung tâm kiểm định các thiết bị áp lực. Kết quả thử nghiệm làm cơ sở để cấp hồ sơ kiểm định cho nồi hơi.

nam 4

Thông số kỹ thuật

MÃ HIỆU MODELKS-HB500 KS-HB750 KS-HB1000 KS-HB1500 KS-HB2000 KS-HB2500 KS-HB3000 KS-HB4000 KS-HB5000 KS-HB6000 KS-HB8000 KS-HB10000 KS-HB12000 KS-HB15000 KS-HB20000
Nhiên liệuDầu DO, FO, LPG, CNG, Light oil, Heavy oil.Dầu DO, FO, LPG, CNG, Light oil, Heavy oil.Dầu DO, FO, LPG, CNG, Light oil, Heavy oil.Dầu DO, FO, LPG, CNG, Light oil, Heavy oil.Dầu DO, FO, LPG, CNG, Light oil, Heavy oil.Dầu DO, FO, LPG, CNG, Light oil, Heavy oil.Dầu DO, FO, LPG, CNG, Light oil, Heavy oil.Dầu DO, FO, LPG, CNG, Light oil, Heavy oil.Dầu DO, FO, LPG, CNG, Light oil, Heavy oil.Dầu DO, FO, LPG, CNG, Light oil, Heavy oil.Dầu DO, FO, LPG, CNG, Light oil, Heavy oil.Dầu DO, FO, LPG, CNG, Light oil, Heavy oil.Dầu DO, FO, LPG, CNG, Light oil, Heavy oil.Dầu DO, FO, LPG, CNG, Light oil, Heavy oil.Dầu DO, FO, LPG, CNG, Light oil, Heavy oil.
Năng suất hơi (kg/h)50075010001500200025003000400050006000800010000120001500020000
Diện tích tiếp nhiệt (m2)121722.534.648.556.568.589115135.5180.5230.5270.5340450
Áp suất thiết kế (kgf/cm2)111111111111111111111111111111
Thể tích tổng cộng (m3)1.571.732.172.883.323.54.655.988.849.9111.3213.6815.518.521.5
Tiêu hao nhiên liệu dầu DO (kg/h)3552.57010514017521028035042056070084010501400
Tiêu hao nhiên liệu dầu FO (kg/h)3552.57010514017521028035042056070084010501400
Tiêu hao nhiên liệu gas LPG (kg/h)29445887.51171461752332923504675847008751167
Tiêu hao nhiên liệu gas CNG (kg/h)3552.5701051401461752332923504675847008751167
Hiệu suất (%)909090909090909090909090909090
Van hơi chính496060769090114114140140168168168220220
Van cấp nước343434424242424949496060607690
Van một chiều343434424242424949496060607690
Van an toàn343442424949496060607676767690
Van xả đáy343442424949494949496060767690
Đường kính ống khói265285320340360400420480550630680720800850900
D120012501350150015501700180020502170235026002900340039004300
L290032003700400041004250450053005500580062006700720077008200
H219022502360250026002700285030003200350037003800430048005300
W165017501850195020502200235024502550270029003000350040004500

Yêu cầu báo giá

1900 055 595